Air blade 2018

Giới thiệu xe airblade 2018

Vượt qua những ý tưởng thiết kế quen thuộc, Air Blade 125 phiên bản mới là hiện thân của sự đột phá, hiện đại với diện mạo được trau chuốt tỉ mỉ đến từng chi tiết. Điểm nhấn phong cách trên phiên bản mới đến từ tem xe mới cao cấp, hiện đại cùng mặt đồng thể thao, giúp nổi bật vẻ mạnh mẽ và nét cuốn hút khó cưỡng của mẫu xe.

Tất cả đã giúp phản chiếu vẻ đẹp cao cấp và hiện đại của mẫu xe trên nền là những mảng lưới laser độc đáo. Đặc biệt, trên 3 phiên bản Cao Cấp, Cao Cấp Sơn từ tính và phiên bản kỷ niệm 10 năm, logo Air Blade được tạo hình nổi bật 3 chiều với chất liệu mạ crôm sang trọng, giúp chiếc xe thêm ấn tượng, nổi bật và khơi dậy mọi cảm quan.

Hệ thống khóa thông minh Honda SMART Key sẽ lần đầu tiên được Honda trang bị trên phiên bản Air Blade 125 mới. Đây là một trong những công nghệ tiên tiến nhất hiện nay trên thị trường xe máy, mang lại sự an tâm, tiện ích cao so với hệ thống khóa thông thường nhưng vẫn dễ dàng sử dụng.

Hệ thống điện của xe được mở/tắt thông qua kết nối không dây từ thiết bị điều khiển FOB thông minh đến ECU (bộ vi xử lý trung tâm) của Hệ thống khóa thông minh và xe. Do đó các phương thức đấu điện hay phá ổ khóa trái phép hoàn toàn được ngăn chặn, giúp tối ưu hóa khả năng chống trộm cho xe.

Thông số kỹ thuật xe Honda Airblade 2018

Honda AirBlade 2018 là dòng xe tay ga sử dụng động cơ 125cc phin xăng điện tử thế hệ mới nhất éP (tích hợp hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI) động cơ tích hợp bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop tự động ngắt động cơ khi dừng quá 3 giây…. Honda Việt Nam cho biết động cơ trên Air Blade 2018 tiết kiệm hơn 4% so với bản tiền nhiệm trước đây. Honda AirBade 125cc màu mới sẽ được bán chính thức trên thị trường Việt Nam thông qua các cửa hàng bán xe và Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc từ ngày 24/11 sắp tới với thời gian bảo hành lên 3 năm hoặc 30.000km. Chi tiết các thông số xe Airblade 2018 như sau:

  • Khối lượng bản thân: 110 kg, Dài x Rộng x Cao: 1.881 mm x 687 mm x 1.111 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1.288 mm, Độ cao yên: 777 mm, Khoảng cách gầm xe: 131 mm
  • Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 4,4 lít
  • Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P
  • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực, Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích xy-lanh: 124,9 cm3, Đường kính x Khoảng chạy pít-tông: 52,4mm x 57,9mm
  • Tỉ số nén: 11 : 1, Công suất tối đa: 8,4kW/8.500 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 11,26N.m/5.000 vòng/phút, Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt
  • Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp, Hệ thống khởi động

Nguồn: 2 Bánh

Bài viết liên quan

Leave a Comment