Honda Zoomer-X 2019 với diện mạo mới có giá 42 triệu đồng

Zoomer-X là mẫu xe có thiết kế độc đáo & lập dị được nhiều người tiêu dùng quan tâm đến, vừa qua Astra Honda Motor đã cho ra mắt mẫu xe Zoomer-X 2019 với nhiều sắc màu mới đậm chất thể thao & cá tính. Giá xe Zoomer-X 2019 là 55.700 Baht tương đương 42 triệu đồng.

Honda ZoomerX 2019 voi dien mao moi co gia 42 trieu dong
Honda Zoomer-X 2019 với diện mạo mới có giá 42 triệu đồng.

Honda Zoomer-X là chiếc xe máy tay ga 110 cc có thiết kế độc đáo và khá "lập dị", thiết kế tương lai với các tính năng rất hiện đại. Zoomer -X có chiều dài 1.831 mm, chiều rộng 763 mm và chiều cao 1.065 mm. Khoảng sáng gầm 316 mm, trông khá cao nên sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho người lái chiếc Honda Zoomer -X trong việc điều khiển và đi qua nhiều địa hình đường khác nhau.

Honda ZoomerX 2019 voi dien mao moi co gia 42 trieu dong - 3
Zoomer-X 2019 phiên bản màu vàng.

Từ phía trước, chúng ta có thể thấy thiết kế đèn pha đôi cho khả năng phát ra ánh sáng mạnh hơn. Honda Zoomer -X cũng sẽ được trang bị một số tính năng tiên tiến, trong đó có thể kể đến là hệ thống phanh đĩa trước, hệ thống giảm xóc Upside down, màn hình Full LCD Digital tiện lợi trong việc nắm bắt thông tin liên quan đến quá trình di chuyển. Lốp xe không săm kích thước 110/90-12 ở phía sau và 100/90-12 ở phía trước.

Honda ZoomerX 2019 voi dien mao moi co gia 42 trieu dong - 4
Zoomer-X 2019 phiên bản màu đỏ.

Honda Zoomer-X 2019 sở hữu công nghệ của Honda Spacy & Honda Beat FI có dung tích 110 cc có hiệu suất cao với mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm. Điểm đặc biệt là, động cơ Honda Zoomer -X cũng được tích hợp công nghệ PGM-FI thân thiện với môi trường trong việc giảm khí thải.

Honda ZoomerX 2019 voi dien mao moi co gia 42 trieu dong - 5Honda ZoomerX 2019 voi dien mao moi co gia 42 trieu dong - 6
Zoomer-X 2019 phiên bản màu trắng & đen nhám.


Thông số kĩ thuật Zoomer-X 2019:

  • Hệ thống phun nhiên liệu: PGM-FI 4 thì / SOHC
  • Thể tích xi lanh: (cc) 108.2
  • Tỷ lệ nén: 9,5: 1
  • Chiều rộng x chiều dài x chiều cao (mm): 759 x 1.840 x 1.065
  • Khoảng cách bánh xe (mm.): 1257
  • Khoảng cách từ sàn (mm): 135
  • Chiều cao ghế ngồi (mm): 763,5
  • Dung tích nhiên liệu: (lít) 4,4
  • Trọng lượng tịnh: (kg) 107
  • Hệ thống phanh: (phía trước) Phanh đĩa
  • Hệ thống phanh: (phía sau) Phanh trống
  • Bánh xe: Bánh xe hợp kim
  • Cỡ lốp: (trước) 100 / 90-12 M / C 59J Không săm
  • Cỡ lốp: (phía sau) 110 / 90-12 M / C 64J Không săm

Nguồn: 2 Bánh

Bài viết liên quan

Leave a Comment