Kawasaki KLX230 2020 cập nhật thông số kỹ thuật đầy hấp dẫn

Kawasaki KLX230 sau khi được giới thiệu tại sự kiện GIIAS 2019 diễn ra ở Indonesia, đã được thương hiệu Nhật Bản cập nhật thông số kỹ thuật chính thức và hé lộ đầy đủ thông số này ở Hoa Kỳ, điều đó có nghĩa là hãng đã sẵn sàng cho việc bán KLX230 tại thị trường Mỹ.

Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan
Kawasaki KLX230 2020 cập nhật thông số kỹ thuật đầy thú vị

Kawasaki KLX230 2020 là mẫu xe vừa mới được ra mắt với tạo hình đặc trưng của dòng xe Dual-Propose có thể sử dụng cả trên phố và địa hình. Đi kèm với khối động cơ mới 1 xi-lanh, dung tích 233cc, 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí, hộp số 6 cấp. Màn hình hiển thị kỹ thuật số Full LCD.

Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 3
Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 4
Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 5

Hệ thống treo trước dạng ống lồng có đường kính ty là 43 mm, hệ thống treo sau Uni-Tank có thể điều chỉnh, phanh đĩa đơn trước 265 mm ở phiên bản ABS/ 240mm ở phiên bản không ABS, phanh đĩa đơn phía sau 220 mm. Cả hai phiên bản đều sử dụng vành nan hoa hai có cùng kích thước, với kích thước bánh trước là 21 inch và bánh sau là 18 inc, thông số lốp trước 2.75-21/ lốp sau 4.10-18. Chiều cao yên xe 884 mm, bình xăng dung tích 7.5 lít, trọng lượng khô của phiên bản ABS 133 kg/ phiên bản không có ABS 132 kg.

Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 6

Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 7

Đối với giá xe Kawasaki KLX230 phiên bản ABS sẽ là 4.899 USD (113 triệu VND), và phiên bản không ABS có giá 4.599 USD (106 triệu VND).

Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 8
Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 9
Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 10
Kawasaki KLX230 2020 cap nhat thong so ky thuat day hap dan - 11

Thông số kỹ thuật của Kawasaki KLX230 2020:

  • Động cơ: 1 xi-lanh 233cc, 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí, hộp số 6 cấp
  • Công suất tối đa: 19 mã lực tại 7.600 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 19.8Nm tại 6.100 vòng/phút
  • Hệ thống treo trước: dạng ống lồng 43 mm
  • Hệ thống treo sau: Uni-Tank có thể điều chỉnh
  • Phanh đĩa đơn trước: 265 mm (ABS) / 240mm (Không ABS)
  • Phanh đĩa sau đơn: 220mm
  • Thông số lốp trước: 2.75-21/ lốp sau: 4.10-18
  • Chiều cao yên xe: 884 mm
  • Dung tích bình xăng: 7.5L
  • Trọng lượng khô: 133 kg (ABS)/ 132 kg (Không ABS)

Nguồn: 2 Bánh

Bài viết liên quan

Leave a Comment